cao ráo

cao ráo

Ngôi nhà mới của họ xây ở nơi cao ráo, thoáng mát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao khô ráo: Dùng để miêu tả một vị trí, địa điểm độ cao tương đối so với xung quanh không bị ẩm ướt, đọng nước.
    • Cao thoáng đãng: Thường dùng để miêu tả nhà cửa, công trình được xâynơi không gian rộng rãi, thoáng mát sạch sẽ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khu đất này rất cao ráo, không lo ngập lụt. (Miêu tả địa hình cao khô.)
    • Ngôi nhà mới của họ xâynơi cao ráo, thoáng mát. (Miêu tả vị trí xây dựng thuận lợi.)
    • Chúng tôi tìm một chỗ cao ráo để cắm trại. (Chỉ một địa điểm phù hợp, khô ráo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cao ráo sạch sẽ": Cụm từ thường đi kèm để nhấn mạnh sự khô ráo vệ sinh của một nơi chốn.
    • Phòng trọ tuy nhỏ nhưng cao ráo sạch sẽ.
  • Dùng trong văn miêu tả để tạo hình ảnh về một không gian lý tưởng, dễ chịu.
    • Căn nhà ấy nằm trên một quả đồi cao ráo.
Biến thể từ gần giống
  • Cao (tính từ): Chỉ thuộc tính về chiều cao, độ cao so với một chuẩn nào đó.
    • Ngọn núi cao.
  • Khô ráo (tính từ): Chỉ trạng thái không nước, không ẩm ướt.
    • Củi đã khô ráo.
  • Thoáng đãng (tính từ): Chỉ không gian rộng rãi, gió lùa, dễ chịu.
    • Căn phòng thoáng đãng.
Từ đồng nghĩa
  • Cao khô: (Ít dùng) Cũng có nghĩacao khô.
  • Đắc địa: (Nghĩa rộng hơn, trang trọng hơn) Chỉ vị trí đẹp, tốt để xây cất, thường bao hàm cả ý nghĩa phong thủy.
Từ trái nghĩa
  • Thấp trũng: Thấp nước đọng.
  • Ẩm thấp: Ẩm ướt thấp.
  • Lầy lội: nhiều bùn nước, ướt át.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "cao ráo" thường được dùng để miêu tả địa điểm, vị trí (đất, nhà, chỗ ở) chính. Hiếm khi dùng để miêu tả người.
  • Đây một từ mang tính tích cực, thể hiện một đặc điểm mong muốn khi chọn nơi sinh sống hoặc xây dựng.